THƯ VIỆN TỈNH THÁI BÌNH

Công nghệ, nghệ thuật, mỹ thuật trang trí In Email

CÔNG NGHỆ

1/. BALTZAN, PAIGE. Business driven information systems / Paige Baltzan, Amy Phillips.- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2008. - 489p. : ill. ; 29cm. - 146000đ
Ind.: p. 473-489

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về quản lý công nghiệp. Nghiên cứu về hệ thống thông tin trong kinh doanh. Quyết định chiến lược, thương mại điện tử. Đạo đức và bảo mật thông tin. Kiến trúc công nghệ thông tin. Cơ sở dữ liệu và ngân hàng dữ liệu. Mạng máy tính, viễn thông và máy tính không dây. Quản lý dây chuyền cung cấp, quan hệ với khách hàng. Hệ thống hợp tác và kế hoạch nguồn nhân lực

doanh nghiệp....

Ký hiệu môn loại: 658.4

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002984

2/. Các bà mẹ, xin hãy "lười" một chút / B.s.: Đỗ Hồng Thanh, Nguyễn Thanh Thuý.- H. : Dân trí, 2011. - 261tr. ; 21cm. - 53000đ

Tóm tắt: Giới thiệu những phương pháp dạy con như thế nào để trở thành một đứa trẻ ngoan, tự giác, tự lập, biết tự mình giải quyết các công việc có chủ kiến.

Ký hiệu môn loại: 649

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050117
Kho Lưu động: LD.023242-23244
Kho Mượn: MN.093632-93633

3/. CLISSOLD, LORRAINE. Why the Chinese don’t count calories : 15 secrets from a 3,000-year-old food culture / Lorraine Clissold.- New York : Skyhorse Pub, 2008. - 223p. ; 20cm. - 70000đ
Bibliogr.: p. 220-223

Tóm tắt: Trình bày về nền văn hoá ẩm thực lâu đời của người Trung quốc, tính cách người TQ thể hiện qua cách họ ăn như ăn thoải mái, ăn đến khi đầy bụng mới thôi, sử dụng rau xanh như đĩa đựng thức ăn...

Ký hiệu môn loại: 613.20951

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003012

4/. COOPER, DONALD R.. Marketing research / Donald R. Cooper, Pamela S. Schindler.- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2006. - 790p. : ill. ; 28cm. - 240000đ
Bibliogr.: p. 726-749. -
Ind.: p. 771-790

Tóm tắt: Trình bày vai trò và quá trình nghiên cứu trong tiếp thị. Thiết kế của nghiên cứu tiếp thị. Nguồn tài liệu và thu thập dữ liệu để nghiên cứu tiếp thị. Phân tích và trình bày dữ liệu

Ký hiệu môn loại: 658.8

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003013

5/. Dưỡng sinh mùa đông / B.s.: Nguyễn Thị Thại, Nguyễn Ngọc Thanh.- H. : Dân trí, 2011. - 286tr. ; 21cm. - 49000đ

Tóm tắt: Đặc điểm thời tiết mùa đông. Các nhân tố khí tượng mùa đông và sức khoẻ con người. Phương pháp dưỡng sinh, phòng, chăm sóc, giữ gìn sức khoẻ vào mùa đông.

Ký hiệu môn loại: 613

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050103
Kho Lưu động: LD.023633-23635
Kho Mượn: MN.093604-93605

6/. FINCH, BYRON J.. Operations now : Supply chain profitability and performance / Byron J. Finch. - 3rd ed..- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2008. - 769p. : ill. ; 28cm. - 230000đ
Ind. at the end text

Tóm tắt: Trình bày về các hoạt động quản lí và tại sao cần phải có sự quản lí. Hoạt động quản lí gắn liền với sự thành công trong kinh doanh, quản lí giá cả, chất lượng, nhân lực, chăm sóc khách hàng...

Ký hiệu môn loại: 658.5

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003022

7/. FLOYD, R. T.. Manual of structural kinesiology / R.T. Floyd. - 16th ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 402p. : ill. ; 28cm. - 120000đ
App.: p. 363-396. -
Ind.: p. 398 - 408

Tóm tắt: Giới thiệu nền tảng của cơ chế vận động của con người. Cơ chế vận động cơ bản của cơ bắp. Các khái niệm và yếu tố hoá sinh cơ bản của các khớp vai, tay, khuỷ tay, các cơ tay, hông và đai hông, đầu gối, chân, bàn chân và các khớp nối, cơ chân

Ký hiệu môn loại: 612.7

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003021

8/. GLAVE, JAMES. Almost green : How I saved 1/6th of a billionth of the planet / James Glave.- New York : Skyhorse, 2008. - 252p. ; 24cm. - 75000đ

Tóm tắt: Trình bày tình trạng ô nhiễm môi trường và sự ảnh hưởng của nó đến cuộc sống con người, đồng thời cũng đưa ra các giải pháp khắc phục và ngăn chặn tình trạng ô nhiễm đó để giữ cho hành tinh của chúng ta mãi tươi xanh

Ký hiệu môn loại: 690

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003005

9/. HOÀNG THUÝ. Bệnh đột quỵ và cách điều trị / Hoàng Thuý b.s.- H. : Lao động, 2011. - 122tr. ; 21cm. - 20000đ

Tóm tắt: Giới thiệu những kiến thức cơ bản về chứng đột quỵ và cách phòng, chăm sóc, điều trị bệnh nhân đột quỵ

Ký hiệu môn loại: 616.8

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050061
Kho Mượn: MN.093523-93524

10/. JOHNSTON, MARK W.. Relationship selling / Mark W. Johnston, Greg W. Marshall. - 2nd ed..- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2008. - 446p. : ill. ; 28cm. - 133000đ

Tóm tắt: Trình bày về các khía cạnh của việc kinh doanh như thế nào là mối quan hệ kinh doanh, môi trường kinh doanh, các hoạt động kinh doanh, chìa khoá thành công trong các mối quan hệ kinh doanh...

Ký hiệu môn loại: 658.85

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003017

11/. LEMAN, KEVIN. Thay đổi chồng bạn trong 5 ngày / Kevin Leman ; Dịch: Gia Hân,....- H. : Phụ nữ, 2011. - 254tr. ; 24cm. - 68000đ

Tóm tắt: Phân tích và hướng dẫn các bà vợ hiểu những ý nghĩ, sở thích, đời sống tình dục của chồng để có cuộc sống hôn nhân gia đình hoà hợp và hạnh phúc

Ký hiệu môn loại: 646.7

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DV.008325
Kho Mượn: MV.011048-11049

12/. MALVINO, ALBERT PAUL. Malvino electronic principles / Albert Paul Malvino. - 6th ed..- Boston... : Glencoe/McGraw-Hill, 1999. - 1012p. : ill. ; 26cm. - 303000đ
App.: p. 956-1001. -
Ind.: p. 1002-1012

Ký hiệu môn loại: 621.381

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002987

13/. MCKENNA, KIM. ACLS essentials : Basics and more / Kim McKenna.- Boston... : McGraw Hill Higher Education, 2008. - 246p. : tab. ; 24cm. - 86000đ
Bibliogr.: p. 208-228. -
Ind.: p. 229-245

Tóm tắt: Trình bày về phương chẩn đoán và điều trị bệnh tim mạch. Một số điều nên tránh để ko mắc phải loại bệnh này như ko nên hút thuốc lá, uống nhiều bia rượu, loại bỏ căng thẳng...

Ký hiệu môn loại: 616.1

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003001

14/. NAYLOR, SHARON. Home from the honeymoon : The newlyweds’ guide to the celebrations and challenges of the first year of marriage / Sharon Naylor.- New York : Stewart, Tabori & Chang, 2009. - 250p. : ill. ; 21cm. - 80000đ

Tóm tắt: Hướng dẫn các cặp vợ chồng mới cưới cách tổ chức các lễ kỉ niệm, tạo khoảng thời gian lãng mạn trong năm đầu, cách vượt qua những thách thức khi bắt đầu cuộc sống chung...

Ký hiệu môn loại: 646.7

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003006

15/. New business ventures and the entrepreneur / Michael J. Roberts, Howard H. Stevenson, William A. Sahlman. - 6th ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 697p. : ill. ; 24cm. - 209000đ
Bibliogr.. -
Ind.

Tóm tắt: Trình bày cách tổ chức doanh nghiệp kinh doanh mới ở Mỹ. Cách nhận ra và phân tích cơ hội kinh doanh. Thu thập trí tuệ, con người và nguồn tài chính. Quản lý công việc kinh doanh trong thời gian đầu. Quản lý sự tăng trưởng và nhận rõ giá trị của công việc kinh doanh

Ký hiệu môn loại: 658.1

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002991

16/. NGUYỄN DZOÃN CẨM VÂN. 72 món gỏi = Bảy mươi hai món gỏi / Nguyễn Dzoãn Cẩm Vân.- TP. Hồ Chí Minh : Văn hoá Sài Gòn, 2008. - 130tr. : ảnh ; 21cm. - 27000đ

Tóm tắt: Giới thiệu thực đơn và phương pháp chế biến 72 món gỏi ngon, lạ với nhiều hương vị riêng của từng món

Ký hiệu môn loại: 641.6

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050070
Kho Mượn: MN.093541-93542

17/. NGUYỄN THỊ MINH KIỀU. Những rắc rối thường gặp khi bé ăn dặm : Xây dựng thực đơn cho trẻ từ 4-12 tháng / Nguyễn Thị Minh Kiều.- H. : Phụ nữ, 2011. - 115tr. : ảnh ; 24cm. - 32000đ

Tóm tắt: Giới thiệu các khung xây dựng khẩu phần, thực đơn, cách chế biến món ăn cho trẻ hàng ngày, tuần ở các lứa tuổi ăn dặm từ 4-12 tháng tuổi.

Ký hiệu môn loại: 649

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DV.008330
Kho Lưu động: LD.022853-22855
Kho Mượn: MV.011058-11059

18/. NGUYỄN THU HẰNG. Tiểu bách khoa về chăm sóc trẻ / Nguyễn Thu Hằng. - Tái bản lần 1.- H. : Phụ nữ, 2011. - 255tr. : ảnh ; 24cm. - 52000đ

Tóm tắt: Cung cấp cho các bà mẹ những kiến thức cơ bản về chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ; các vấn đề về sức khoẻ và các thời kỳ phát triển của trẻ; cách xử lý, phòng tránh những tai nạn và bệnh thường gặp ở trẻ nhỏ và phương pháp giáo dục trẻ

Ký hiệu môn loại: 649

Số ĐKCB:

Kho Lưu động: LD.022865-22867
Kho Mượn: MV.011057

19/. NGUYỄN THU HẰNG. Tiểu bách khoa về chăm sóc trẻ / Nguyễn Thu Hằng.- H. : Phụ nữ, 2010. - 255tr. : ảnh, bảng ; 24cm. - 52000đ

Tóm tắt: Cung cấp cho các bà mẹ những kiến thức cơ bản về chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ; các vấn đề về sức khoẻ và các thời kỳ phát triển của trẻ; cách xử lý, phòng tránh những tai nạn và bệnh thường gặp ở trẻ nhỏ và phương pháp giáo dục trẻ

Ký hiệu môn loại: 649

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DV.008329
Kho Mượn: MV.011056

20/. O’BRIEN, JAMES A.. Introduction to information systems / James A. O’Brien, George M. Marakas. - 13th ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 543p. : ill. ; 28cm. - 162000đ
Bibliogr.: p. 493-501. -
Ind.: p.523-543

Tóm tắt: Giới thiệu những vai trò cơ bản của các hệ thống thông tin trong phát triển kinh doanh. Những ứng dụng của hệ thống thông tin trong quản lý nguồn dữ liệu và trong các hệ thống thương mại điện tử. Sự phát triển của các hệ thống thông tin và những thách thức trong quản lý các hệ thống này

Ký hiệu môn loại: 658.4

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003027

21/. PHẠM THỊ VÂN ANH. Phòng chữa chứng động kinh ở trẻ em / Phạm Thị Vân Anh.- H. : Phụ nữ, 2011. - 183tr. ; 21cm. - 34000đ
Tài liệu tham khảo: tr.182

Tóm tắt: Trình bày các kiến thức chung về chứng động kinh; phân biệt cơn động kinh với các dạng co giật khác không phải động kinh; nguyên nhân, cách phòng và chữa trị chứng động kinh ở trẻ em

Ký hiệu môn loại: 616.8

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050082
Kho Mượn: MN.093565-93566

22/. POWERS, SCOTT K.. Exercise physiology : Theory and application to fitness and performance / Scott K. Powers, Edward T. Howley. - 6th ed..- New York : McGraw-Hill, 2007. - 540p. : fig., phot. ; 28cm. - 162000đ
Bibliogr. at the end of the book . -
Ind.

Tóm tắt: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức khoa học về sinh lí học cơ thể đối với việc giáo dục thể chất, các bài luyện thể dục thể thao và tác động của nó đối cơ thể. Cơ chế hoạt động của các cơ quan, bộ phận cơ thể qua các bài tập đào tạo, giáo dục thể chất. Các liệu pháp y học và rèn luyện sức khoẻ, thể chất qua các môn học thể dục. Đánh giá về mặt sinh lí học đối với các hoạt động của cơ thể qua các bài tập rèn luyện thể dục thể thao

Ký hiệu môn loại: 612

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002985

23/. 62 câu nói khích lệ trẻ trưởng thành = Sáu mươi hai câu nói khích lệ trẻ trưởng thành / Phương Hoàng biên dịch.- H. : Văn hoá thông tin, 2010. - 315tr. ; 21cm. - 54000đ

Tóm tắt: Hướng dẫn phương pháp nuôi dạy trẻ bằng những câu nói khích lệ giúp trẻ tự tin, rèn luyện phẩm hạnh, yêu lao động và cuộc sống, biết khắc phục và sửa chữa khuyết điểm, ...

Ký hiệu môn loại: 649

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050112
Kho Lưu động: LD.023472-23474
Kho Mượn: MN.093622-93623

24/. STAUFFER, H. BROOKE. Residential wiring for the trades / H. Brooke Stauffer.- Boston... : McGraw-Hill Higher Education, 2007. - 405p. : ill. ; 28cm. - 121000đ
Ind.: p.399-405

Tóm tắt: Trình bày những nguyên tắc cơ bản và hướng dẫn cách lắp mạng điện dân dụng trong gia đình

Ký hiệu môn loại: 621.319

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003002

25/. STEVENSON, WILLIAM J.. Operations managment / William J. Stevenson. - 9th ed..- New York,... : McGraw-Hill, 2007. - 903p. : fig., phot. ; 26cm. - 270000đ
Bibliogr. at the end of the chapter . -
Ind.

Tóm tắt: Phân tích,mô tả các nguyên tắc và khái niệm về quản lí sản xuất kèm theo các bài tập, ví dụ minh hoạ cho việc quản lí giải quyết từng vấn đề chi tiết như lập chiến lược cạnh tranh, dự báo, lập kế hoạch thiết kế hệ thống sản xuất và các dịch vụ. Quản lí chất lượng và nguồn cung cấp. Quản lí các phát minh, kế hoạch thực hiện và dự án

Ký hiệu môn loại: 658.5

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003023

26/. THIÊN KIM. Kỹ thuật chế biến món Sushi / Thiên Kim.- H. : Thời đại, 2011. - 180tr. : ảnh màu ; 24cm. - 115000đ

Tóm tắt: Phương pháp làm Sushi theo cách truyền thống của người Nhật. Các bước chuẩn bị: các dụng cụ, nguyên liệu, kỹ thuật chế biến,...Giới thiệu một số loại Sushi: Sushi gói, Sushi nén, Sushi cuộn,... Lợi ích của món Sushi đối với sức khoẻ.

Ký hiệu môn loại: 641.8

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DV.008326
Kho Mượn: MV.011050-11051

27/. TRIỆU THỊ CHƠI. Cách lựa chọn - bảo quản - bày biện món ăn / Triệu Thị Chơi.- H. : Phụ nữ, 2011. - 192tr. ; 24cm. - 52000đ
Phụ lục cuối chính văn

Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức các chất dinh dưỡng trong thực phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, các loại thực phẩm, cách bảo quản chất dinh dưỡng khi nấu ăn. Hướng dẫn các phương pháp chế biến thức ăn, cách làm bánh ngon và một số nguyên liệu phụ gia, cách tổ chức bữa ăn, nguyên tắc xây dựng khẩu phần thực đơn, cách tỉa hoa và cắm hoa trang trí...

Ký hiệu môn loại: 641.8

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DV.008331
Kho Lưu động: LD.022856-22858
Kho Mượn: MV.011060-11061

28/. VŨ NGỌC PHƯƠNG. 24 giờ sống khoẻ = Hai mươi bốn giờ sống khoẻ : Lắng nghe tiếng nói cơ thể. Phương pháp chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ. Trị bệnh bằng ăn uống và các liệu pháp tự nhiên / Vũ Ngọc Phương b.s..- H. : Phụ nữ, 2011. - 331tr. ; 24cm. - 66000đ

Tóm tắt: Giới thiệu các phương pháp để bạn sớm nhận biết và phát hiện bệnh tật ngay từ những dấu hiệu đầu tiên và hướng dẫn cách xử lý tốt nhất nhằm chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cho bản thân và gia đình

Ký hiệu môn loại: 613

Kho Đọc: DV.008332
Kho Lưu động: LD.022844-22846
Kho Mượn: MV.011062-11063

Số ĐKCB:

29/. WILLAN, ANNE. Cooking with wine / Anne Willan ; Photo: Langdon Clay.- New York : Harry N. Abrams, 2001. - 288p. : phot. ; 32cm. - 144000đ
Bibliogr.: p. 284-285. -
Ind.: p. 286-288

Tóm tắt: Dạy nấu các món ăn từ thực vật hay rau củ quả chế biến cùng với rượu vang

Ký hiệu môn loại: 641.6

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003028

NGHỆ THUẬT; MỸ THUẬT & NGHỆ THUẬT TRANG TRÍ

1/. KISSICK, JOHN. Art, context and criticism / John Kissick. - 2nd ed..- Boston... : McGraw-Hill, 1996. - 512p. : ill. ; 28cm. - 150000đ
Bibliogr.: p. 502-503. -
Ind.: p. 504-512

Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử điêu khắc và hội hoạ thế giới từ buổi sơ khai qua các thời kì ánh sáng. phục hưng... Các cuộc cách mạng trong nghệ thuật cho đến tận thời hiện đại

Ký hiệu môn loại: 709

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002876

2/. Vĩ nhân thế giới : Truyện tranh vui học / Tranh, lời: Mieru Fujiyama ; Hoàng Thị Thu Hương dịch.- H. : Kim Đồng, 2011 ; 21cm
T.5 : Vĩ nhân hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc, nghệ thuật, văn học / Tranh, lời: Mieru Fujiyama ; Hoàng Thị Thu Hương dịch.- 2011. - 103tr..- 18000đ

Ký hiệu môn loại: 700.92

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019290-19292

 

Thư mục sách mới

Hỗ trợ trực tuyến


Hãy đăng nhập Yahoo Messenger và kích vào biểu tượng trên để chúng tôi hỗ trợ bạn.