THƯ VIỆN TỈNH THÁI BÌNH

Văn học và tu từ học (Trang 1) In Email

VĂN HỌC & TU TỪ HỌC

813

1/. BENTON, JIM. Nhật ký ngốc xít / Jim Benton.- H. : Hội nhà văn, 2010 ; 21cm
T. / Jim Benton ; Phong Linh dịch.- 2010. - 406tr..- 67000đ

Ký hiệu môn loại: 813

Số ĐKCB:

Kho Mượn: MN.093504
Kho Thiếu nhi: TN.018579-18581, TN.019463-19464

2/. BENTON, JIM. Nhật ký ngốc xít / Jim Benton.- H. : Hội nhà văn, 2010 ; 21cm
T.3 / Jim Benton ; Nguyễn Liên Hương dịch.- 2011. - 432tr..- 78000đ

Ký hiệu môn loại: 813

Số ĐKCB:

Kho Mượn: MN.093505
Kho Thiếu nhi: TN.019465-19466

3/. ETIENNE, MARIE. Confessions of a bi-polar mardi gras queen / Marie Etienne.- California : Alluvium books, 2009. - 335p. ; 24cm. - 100000đ

Ký hiệu môn loại: 813

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003007

4/. KIRK, DANIEL. Elf realm : the low road / Daniel Kirk.- New York : Amulet books, 2008. - 498p. : pic. ; 24cm. - 150000đ

Ký hiệu môn loại: 813

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002992

5/. QUAN, TRACY. Nhật ký gái gọi manhattan / Tracy Quan ; Uyển Danh dịch.- H. : Hội nhà văn, 2011. - 417tr. ; 21cm. - 78000đ

Ký hiệu môn loại: 813

Kho Đọc: DN.050063
Kho Mượn: MN.093527-93528

Số ĐKCB:

6/. SPARKS, NICHOLAS. Lựa chọn của trái tim / Nicholas Sparks ; Nguyễn Lan Hương dịch.- H. : Văn học, 2011. - 390tr. ; 21cm. - 65000đ
Dịch từ nguyên bản tiếng Anh

Ký hiệu môn loại: 813

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050058
Kho Mượn: MN.093517-93518

823

1/. DEFOE, DANIEL. Robinson Crusol / Daniel Defoe ; Hoàng Thái Anh dịch.- H. : Văn học, 2011. - 216tr. ; 21cm. - 39000

Ký hiệu môn loại: 823

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050101
Kho Lưu động: LD.023553-23555
Kho Mượn: MN.093600-93601

2/. LODGE, DAVID. Đổi chỗ : Câu chuyện về hai trường đại học / David Lodge ; Thuỳ Vũ dịch.- Tp. Hồ Chí Minh : Văn hoá Văn nghệ, 2011. - 382tr. ; 21cm. - 70000đ
Dịch từ nguyên bản tiếng Anh

Ký hiệu môn loại: 823

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050052
Kho Mượn: MN.093506-93507

3/. MCDONALD, ME GAN. Judy Moody tiên đoán tương lai / Megan Mcđonal ; Peter Reynolds minh hoạ ; Đỗ Thị Thiên Hương dịch.- Tp.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2011. - 158tr. ; 18cm
T. / Megan mcDonald ; Peter Reynolds minh hoạ ; Đỗ thị Thiên Hương dịch.- 2011. - 165tr..- 50000đ

Ký hiệu môn loại: 823

Số ĐKCB:

Kho Lưu động: LD.022541-22543
Kho Thiếu nhi: TN.019470-19472

4/. MCDONALD, MEGAN. Judy Moody tiên đoán tương lai / Megan Mcđonal ; Peter Reynolds minh hoạ ; Đỗ Thị Thiên Hương dịch.- Tp.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2011. - 158tr. ; 18cm
T. / Megan McDonald ; Pete Reynolds minh hoạ ; Đỗ Thị Thiên Hương dịch.- 2011. - 158tr..- 48000đ

Ký hiệu môn loại: 823

Số ĐKCB:

Kho Lưu động: LD.022538-22540
Kho Thiếu nhi: TN.019473-19475

5/. MCDONALD, MEGAN. Judy Moody tiên đoán tương lai / Megan Mcđonal ; Peter Reynolds minh hoạ ; Đỗ Thị Thiên Hương dịch.- Tp.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2011. - 158tr. ; 18cm
T. / Megan Mcdonald ; Peter Reynolds minh hoạ ; Đỗ Thị Thiên Hương dịch.- 2011. - 158tr..- 48000đ

Ký hiệu môn loại: 823

Số ĐKCB:

Kho Lưu động: LD.022544-22546
Kho Thiếu nhi: TN.019467-19469

6/. WOOLF, VIRGINIA. Tới ngọn hải đăng / Virginia Woolf ; Nguyễn Thành Nhân dịch.- H. : Hội nhà văn, 2011. - 275tr. ; 21cm. - 46000đ

Ký hiệu môn loại: 823

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050113
Kho Mượn: MN.093624-93625

853 - 895

1/. AMICIS, EDMONDO DE. Những tấm lòng cao cả / Edmondo de Amicis ; Hoàng Thiếu Sơn dịch.- H. : Văn hoá thông tin, 2010. - 316tr. ; 21cm. - 50000

Ký hiệu môn loại: 853

Kho Đọc: DN.050106
Kho Lưu động: LD.023547-23549
Kho Mượn: MN.093610-93611

Số ĐKCB:

2/. AOYAMA GOSHO. Thám tử lừng danh Conan : Tuyển tập đố vui / Aoyama Gosho ; Nhóm Lesix dịch.- H. : Kim đồng, 2010 ; 15cm
T.71 / Aoyama Gosho ; Nhóm Lesix dịch.- 2011. - 180tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019313-19317

3/. AU, YAO-HING. Ô long viện truyện nhi đồng / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- H. : Kim đồng, 2011 ; 17cm
T. 1 : Pipi tai vểnh - Các bạn quái chiêu / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- 2011. - 123tr..- 21500đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.018482-18484, TN.019251-19253

4/. AU, YAO-HING. Ô long viện truyện nhi đồng / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- H. : Kim đồng, 2011 ; 17cm
T. 4 : Pipi tai vểnh - Phiêu lưu mạo hiểm / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- 2011. - 123tr..- 21500đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.018491-18493, TN.019260-19262

5/. AU, YAO-HING. Ô long viện truyện nhi đồng / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- H. : Kim đồng, 2011 ; 17cm
T. 2 : Pipi tai vểnh - bày trò ở trường / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- 2011. - 123tr..- 21500đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.018485-18487, TN.019254-19256

6/. AU, YAO-HING. Ô long viện truyện nhi đồng / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- H. : Kim đồng, 2011 ; 17cm
T. 3 : Pipi tai vểnh - Tinh thần thể thao / Au, Yao-Hing ; Phương Linh dịch.- 2011. - 123tr..- 21500đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.018488-18490, TN.019257-19259

7/. Bá tước Mông-tơ Crít-xtô : Truyện tranh / Nguyên tác: Alếchxanđrơ Đuyma ; Lời, tranh: Chô Chi Hiên ; Ngọc Linh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 231tr. : tranh màu ; 16cm. - 40000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019248-19250

8/. BÙI THANH MINH. Cõi đời hư thực / Bùi Thanh Minh.- H. : Thanh niên, 2011. - 279tr. ; 19cm. - 50000đ

Ký hiệu môn loại: 895.92234

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050099
Kho Lưu động: LD.021190-21192, LD.021938-21939, LD.023585-23587
Kho Mượn: MN.093596-93597

9/. CALVINO, ITALO. Nếu một đêm đông có người lữ khách / Italo Calvino ; Trần Tiễn Cao Đăng dịch.- H. : Văn học, 2011. - 404tr. ; 21cm. - 75000đ
Dịch từ bản tiếng Anh

Ký hiệu môn loại: 853

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050059
Kho Mượn: MN.093519-93520

10/. CÁT TƯỜNG. Mail lạ / Cát Tường.- H. : Kim Đồng, 2011. - 136tr. : tranh vẽ ; 20cm. - 33000

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019174-19176

11/. 99 truyện cười học trò = Chín mươi chín truyện cười học trò / Nguyễn Gia tuyển chọn.- H. : Văn hoá thông tin, 2011. - 183tr. ; 21cm. - 33000đ

Ký hiệu môn loại: 808.83

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019476-19478

12/. Chuyến xe buýt thứ 5 : Tập truyện ngắn / Văn Thành Lê, Võ Ngọc Phương, Nguyễn Hoàng Vũ, ....- H. : Kim Đồng, 2011. - 151tr. ; 20cm. - 32000đ
Mưa tháng sáu / Võ Thành Lê. Ngôi trường có ma / Võ Ngọc Phương. Thằng con trai mạnh mẽ / Nguyễn Hoàng Vũ. ...

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019219-19221

13/. Chuyện loài vật : Truyện tranh / Nguyên tác: Ơnít Thômsơn Sơtân ; Lời, tranh: Chang The San ; Ngọc Linh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 216tr. : tranh vẽ ; 16cm. - 40000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019233-19235

14/. Cô bé tóc đỏ : Truyện tranh / Nguyên tác: Luxi Mô Mônggômơri ; Lời, tranh: Hoang Yơn Li ; Ngọc Linh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 216tr. : tranh màu ; 16cm. - 40000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019245-19247

15/. Danh nhân trong lĩnh vực văn học nghệ thuật / Hoàng Lê Minh b.s..- H. : Văn hoá thông tin, 2011. - 268tr. : ảnh ; 21cm. - 48000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tóm tắt tiểu sử và sự nghiệp của các danh nhân trên thế giới trong lĩnh vực văn học nghệ thuật theo thứ tự a, b, c...

Ký hiệu môn loại: 809

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050096
Kho Lưu động: LD.023126-23128, LD.023170-23172
Kho Mượn: MN.093591-93592

16/. DIỆP TỬ. Đáng tiếc không phải anh : Tiểu thuyết / Diệp Tử ; Mai Dung dịch.- H. : Văn học, 2011. - 586tr. ; 21cm. - 119000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.049853, DN.050065
Kho Mượn: MN.093134-93135, MN.093531-93532

17/. DƯƠNG THUỴ. Hè của cô bé mất gốc / Dương Thuỵ. - In lần thứ 3.- H. : Kim Đồng, 2011. - 230tr. ; 21cm. - 45500đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019198-19200

18/. Đảo giấu vàng : Truyện tranh / Nguyên tác: Rôbớt Lui Xtivenxơn ; Lời: Na Gưm Mi ; Tranh: Sơ Chơng Hi ; Ngọc Linh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 216tr. : tranh màu ; 16cm. - 40000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019228-19230

19/. ĐOÀN PHƯƠNG HUYỀN. Kẻ hiếu kỳ : Truyện ngắn / Đoàn Phương Huyền.- H. : Kim Đồng, 2011. - 186tr. ; 21cm. - 48000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019216-19218

20/. ĐỨC HOÀNG. Aquarius hay là chuyện dân gian ở thời đại chúng ta : Tiểu thuyết / Đức Hoàng.- H. : Hội nhà văn, 2011. - 263tr. ; 21cm. - 42000

Ký hiệu môn loại: 895.92234

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050148
Kho Lưu động: LD.023203-23205
Kho Mượn: MN.093695-93696

21/. FERSTER, JUDITH. Arguing through literature : A thematic anthology and guide / Judith Ferster.- New York,... : McGraw-Hill. Higher Education, 2005. - 1597p. : fig., phot. ; 23cm. - 300000đ
Bibliogr. at the end of the chapter . -
Ind.

Tóm tắt: Giới thiệu và phân tích việc sử dụng kĩ năng đọc hiểu và kĩ năng viết các thể loại văn học chính (thơ, truyện ngắn, kịch, tiểu luận) trong trường đại học. Phân tích các yếu tố của văn học và sự khác nhau giữa các thể loại bài viết nghị luận, nghiên cứu và viết văn. Giới thiệu tuyển tập các tác phẩm với nhiều thể loại khác nhau

Ký hiệu môn loại: 808

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002993

22/. Fujiko. F. Fujio : Tác giả truyện "Doraemo" - Người vẽ nên những giấc mơ cho trẻ em : Truyện tranh / Fujiko Pro ch.b ; Tranh: Saito Haruo ; Lời: Kurosawa Tetsuya ; Hồng Trang dịch ; Nguyễn Thắng Vu h.đ..- H. : Kim đồng, 2010. - 150tr. : tranh vẽ ; 21cm. - 15000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.014499-14503, TN.019192-19194

23/. GROCHOLA, KATARZYNA. Xin cạch đàn ông : Tiểu thuyết / Katarzyna Grochola ; Lê Bá Thự dịch.- H. : Hội nhà văn, 2011. - 340tr. ; 21cm. - 55000đ

Ký hiệu môn loại: 891.8

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050078
Kho Mượn: MN.093557-93558

24/. Hai vạn dặm dưới đáy biển : Truyện tranh / Nguyên tác: Giuyn Vécnơ ; Lời, tranh: Yun Chong Mun ; Ngọc Linh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 215tr. : tranh màu ; 16cm. - 40000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019236-19238

25/. HARUKI MURAKAMI. Cuộc săn cừu hoang : Tiểu thuyết / Haruki Murakami ; Minh Hạnh dịch.- H. : Văn học, 2011. - 445tr. ; 21cm. - 82000đ
Dịch từ bản tiếng Anh

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050054
Kho Mượn: MN.093510-93511

26/. HIDEAKI SORACHI. Gintama / Hideaki Sorachi ; Thanh Vân dịch.- H. : Kim Đồng, 2011 ; 18cm
T.1 : Không có ác quỷ nào mà tóc lại quăn tự nhiên / Hideaki Sorachi ; Thanh Vân dịch.- 2011. - 199tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019458-19462

27/. HIGASHINO KEIGO. Bí mật của Naoko / Higashino Keigo ; Uyên Thiểm,...dịch.- H. : Thời đại, 2011. - 464tr. ; 21cm. - 85000đ
Dịch từ nguyên bản tiếng Nhật Himitsu

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050053
Kho Mượn: MN.093508-93509

28/. HITORI NAKANO. Anh chàng xe điện / Hitori Nakano ; Trương Thuỳ Lan dịch.- H. : Hội nhà văn, 2011. - 474tr. ; 24cm. - 95000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DV.008324
Kho Mượn: MV.011046-11047

29/. HOÀNG ANH TÚ. Làm mai cho bố : Truyện ngắn / Hoàng Anh Tú.- H. : Kim Đồng, 2011. - 187tr. ; 21cm. - 61500đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019210-19212

30/. Hoàng tử bé : Truyện tranh / Nguyên tác: Xanh Êxupêri ; Lời, tranh: Mun Kê Chu ; Ngọc Linh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 213tr. : tranh màu ; 16cm. - 40000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019242-19244

31/. HỒ VIỆT KHUÊ. Biển ngọt ngào / Hồ Việt Khuê.- H. : Kim Đồng, 2011. - 156tr. : tranh vẽ ; 20cm. - 36000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019171-19173

32/. HỒNG SAKURA. Bạch mã hoàng tử / Hồng Sakura.- H. : Hội nhà văn, 2011. - 331tr. ; 21cm. - 49000

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.049855, DN.050068
Kho Mượn: MN.093138-93139, MN.093537-93538

 

 

Thư mục sách mới

Hỗ trợ trực tuyến


Hãy đăng nhập Yahoo Messenger và kích vào biểu tượng trên để chúng tôi hỗ trợ bạn.