THƯ VIỆN TỈNH THÁI BÌNH

Văn học và tu từ học (Trang 3) In Email

77/. SEO MOON DA MI. Rure : Truyện tranh / Seo Moon Da-Mi ; Thu Cúc dịch.- H. : Kim đồng, 2011 ; 18cm
T.5 / Seo Moon Da Mi ; Thu Cúc dịch.- 2011. - 190tr..- 18000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019408-19412

78/. SEO MOON DA MI. Rure : Truyện tranh / Seo Moon Da-Mi ; Thu Cúc dịch.- H. : Kim đồng, 2011 ; 18cm
T.7 / Seo Moon Da Mi ; Minh Trang dịch.- 2011. - 182tr..- 18000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019418-19422

79/. SEO MOON DA MI. Rure : Truyện tranh / Seo Moon Da-Mi ; Thu Cúc dịch.- H. : Kim đồng, 2011 ; 18cm
T.6 / Seo Moon Da Mi ; Minh Trang dịch.- 2011. - 200tr..- 18000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019413-19417

80/. SOUBEE AMAKO. Ninja Rantaro / Soubee Amako ; Dịch: Tạ Phương Hà, ....- H. : Kim đồng, 2011 ; 18cm
T.7 / Soubee Amako ; Dịch: Tạ Phương Hà, ....- 2011. - 238tr..- 22000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019333-19337

81/. SOUBEE AMAKO. Ninja Rantaro / Soubee Amako ; Dịch: Tạ Phương Hà, ....- H. : Kim đồng, 2011 ; 18cm
T.8 / Soubee Amako ; Dịch: Tạ Phương Hà, ....- 2011. - 235tr..- 22000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019338-19342

82/. STAP, SOPHIE VAN DER. Hôm nay tóc tôi màu vàng : Tự truyện / Sophie van der Stap ; Ngọc Phong dịch.- H. : Phụ nữ, 2011. - 294tr. ; 21cm. - 57000đ

Ký hiệu môn loại: 839.31

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050072
Kho Mượn: MN.093545-93546

83/. TADATOSHI FUJIMAKI. Kuroko tuyển thủ vô hình / Tadatoshi Fujmaki ; Thuỳ Hương dịch.- H. : Kim Đồng, 2011 ; 18cm
T.10 : Chỉ có một câu trả lời / Tadatoshi Fujimaki ; Thuỳ Hương dịch.- 2011. - 194tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019348-19352

84/. TADATOSHI FUJIMAKI. Kuroko tuyển thủ vô hình / Tadatoshi Fujmaki ; Thuỳ Hương dịch.- H. : Kim Đồng, 2011 ; 18cm
T.11 : Đội bóng rôt trường Seirin / Tadatoshi Fujimaki ; Thuỳ Hương dịch.- 2011. - 203tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019353-19357

85/. TADATOSHI FUJIMAKI. Kuroko tuyển thủ vô hình / Tadatoshi Fujmaki ; Thuỳ Hương dịch.- H. : Kim Đồng, 2011 ; 18cm
T.12 : Lòng tin / Tadatoshi Fujimaki ; Thuỳ Hương dịch.- 2011. - 191tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019358-19362

86/. TADATOSHI FUJIMAKI. Kuroko tuyển thủ vô hình / Tadatoshi Fujmaki ; Thuỳ Hương dịch.- H. : Kim Đồng, 2011 ; 18cm
T.9 : Giải đấu mùa đông / Tadatoshi Fujimaki ; Thuỳ Hương dịch.- 2011. - 203tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019343-19347

87/. TADATOSHI FUJIMAKI. Kuroko tuyển thủ vô hình / Tadatoshi Fujmaki ; Thuỳ Hương dịch.- H. : Kim Đồng, 2011 ; 18cm
T.13 : Lần này sẽ thành công / Tadatoshi Fujimaki ; Thuỳ Hương dịch.- 2011. - 185tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019363-19367

88/. TAMURA YUMI. 7 mầm sống / Tamura Yumi ; Nhóm Lesix dịch = 7 Seeds.- H. : Kim đồng, 2011 ; 18cm
T.19 / Tamura Yumi ; Nhóm Lesix dịch.- 2011. - 187tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019303-19307

89/. TÀO ĐÌNH. Kiếp trước em đã chôn cất cho anh : Tiểu thuyết / Tào Đình ; Thuý Ngọc dịch.- H. : Lao Động, 2010 ; 21cm

T.1 / Tào Đình ; Thuý Ngọc dịch.- 2010. - 273tr..- 52000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050076
Kho Mượn: MN.093553-93554

90/. TÀO ĐÌNH. Kiếp trước em đã chôn cất cho anh : Tiểu thuyết / Tào Đình ; Thuý Ngọc dịch.- H. : Lao Động, 2010 ; 21cm
T.2 / Tào Đình ; Thuý Ngọc dịch.- 2010. - 346tr..- 68000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050077
Kho Mượn: MN.093555-93556

91/. TARDIEU, LAURENCE. Không gì là mãi mãi : Tiểu thuyết / Laurence Tardieu ; Lê Nhung dịch.- H. : Văn học, 2010. - 165tr. ; 21cm. - 32000đ

Ký hiệu môn loại: 843

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.049368, DN.050064
Kho Mượn: MN.091798-91799, MN.093529-93530

92/. THẨM QUỲNH TRÂN. Giả vờ yêu / Thẩm Quỳnh Trân.- H. : Kim Đồng, 2011. - 152tr. : tranh vẽ ; 20cm. - 36000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019177-19179

93/. THIÊN HẠ BÁ XƯỚNG. Ma thổi đèn / Thiên Hạ Bá Xướng.- H. : Văn học, 2011 ; 21cm
T. : Mê động long lĩnh / Thiên Hạ Bá Xướng ; Trần Quang Đức dịch.- 2011. - 492tr..- 80000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050081
Kho Mượn: MN.093563-93564

94/. THIÊN HẠ BÁ XƯỚNG. Ma thổi đèn / Thiên Hạ Bá Xướng.- H. : Văn học, 2011 ; 21cm
T. : Trùng cốc Vân
Nam / Thiên Hạ Bá Xướng ; Trần Hữu Nùng dịch.- 2011. - 623tr..- 100000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050080
Kho Mượn: MN.093561-93562

95/. TIÊN CHANH. Bản sắc thục nữ / Tiên Chanh ; Việt Hà dịch.- H. : Lao động, 2010. - 602tr. ; 21cm. - 99000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050071
Kho Mượn: MN.093543-93544

96/. Tinh hoa văn học Anh / Mai Hoàng tuyển chọn.- H. : Thanh niên, 2011. - 468tr. : ảnh ; 21cm. - 84000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và các tác phẩm của 10 nhà văn Anh.

Ký hiệu môn loại: 820.9

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050088
Kho Lưu động: LD.023609-23611
Kho Mượn: MN.093575-93576

97/. Tinh hoa văn học Đức / Ngọc Quang tuyển chọn.- H. : Thanh niên, 2011. - 431tr. ; 21cm. - 78000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và các tác phẩm của 10 nhà văn Đức.

Ký hiệu môn loại: 830.9

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050090
Kho Lưu động: LD.023603-23605
Kho Mượn: MN.093579-93580

98/. Tinh hoa văn học Mỹ / Mai Hoàng tuyển chọn.- H. : Thanh niên, 2011. - 339tr. : ảnh ; 21cm. - 61000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và các tác phẩm của 10 nhà văn Mỹ.

Ký hiệu môn loại: 810.9

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050091
Kho Lưu động: LD.023606-23608
Kho Mượn: MN.093581-93582

99/. Tinh hoa văn học Mỹ La Tinh / Thuỷ Chi tuyển chọn.- H. : Thanh niên, 2011. - 460tr. : ảnh ; 21cm. - 83000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, các tác phẩm của 10 nhà văn châu Mỹ La tinh: Chi Lê. Mêxico, Áchentina,...

Ký hiệu môn loại: 860.09

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050089
Kho Lưu động: LD.023615-23617
Kho Mượn: MN.093577-93578

100/. Tinh hoa văn học Nga / Ngọc Kiên tuyển chọn.- H. : Thanh niên, 2011. - 400tr. : ảnh ; 21cm. - 72000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và các tác phẩm của 10 nhà văn Nga.

Ký hiệu môn loại: 891.709

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050087
Kho Lưu động: LD.023612-23614
Kho Mượn: MN.093573-93574

101/. Tinh hoa văn học Pháp / Ngọc Kiên tuyển chọn.- H. : Thanh niên, 2011. - 512tr. : ảnh ; 21cm. - 92000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và các tác phẩm của 10 nhà văn Pháp.

Ký hiệu môn loại: 840.9

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050092
Kho Lưu động: LD.023600-23602
Kho Mượn: MN.093583-93584

102/. Tinh hoa văn học Trung Quốc / Hải Nguyễn tuyển chọn.- H. : Thanh niên, 2011. - 307tr. : ảnh ; 21cm. - 55000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và các tác phẩm của 10 nhà văn Trung Quốc.

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050093
Kho Lưu động: LD.023597-23599
Kho Mượn: MN.093585-93586

103/. TÌNH KHÔNG LAM HỀ. Sự chờ đợi của Lương Thần : Tiểu thuyết / Tình Không Lam Hề ; Nguyễn Thành Phước dịch.- H. : Lao động, 2011. - 435tr. ; 21cm. - 82000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050073
Kho Mượn: MN.093547-93548

104/. Trái tim nhảy nhót : Tuyển tập truyện ngắn về tình yêu / Bút Chì, Đặng Thị Hạnh Dung, Gia Hảo,....- H. : Kim Đồng, 2011. - 170tr. : tranh vẽ ; 21cm. - 27000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019186-19188

105/. TRẦN MINH HỢP. Có gã trai đạp xe run lẩy bẩy / Trần Minh Hợp.- H. : Kim Đồng, 2011. - 136tr. ; 20cm. - 31000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019213-19215

106/. TRẦN THỊ HỒNG HẠNH. Bài học đầu tiên / Trần Thị Hồng Hạnh.- H. : Văn học, 2011. - 113tr. ; 21cm. - 35000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050110
Kho Lưu động: LD.023245-23247
Kho Mượn: MN.093618-93619

107/. TRẦN THỊ THU HƯƠNG. Sinh nhật mùa đông / Trần Thị Thu Hương.- H. : Kim Đồng, 2011. - 140tr. : tranh vẽ ; 20cm. - 30000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019183-19185

108/. Truyện ngắn chọn lọc : Chiếc vòng cổ. Những vì sao. Món quà Giáng sinh. Chiếc lá cuối cùng : Truyện tranh / Nguyên tác: Guyđơ Môpátxăng, Anphôngxơ Đôđê, Ô. Henri ; Lời, tranh: Kang Di Tôn ; Ngọc Linh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 213tr. : tranh màu ; 16cm. - 40000đ

Ký hiệu môn loại: 895.7

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019222-19224

109/. Truyện ngắn độc đáo / Doãn Toàn Sinh, Tăng Gia, Trần Vĩnh Lâm,... ; Vũ Công Hoan tuyển dịch.- H. : Dân trí, 2011. - 231tr. ; 21cm. - 44000đ
Nội dung: Trà tinh khôi khỉ / Doãn Toàn Sinh. Tố giác / Tăng Gia. Giả vờ điên / Trần Vĩnh Lâm,..

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050108
Kho Mượn: MN.093614-93615

110/. TRƯƠNG ÁI LINH. Chuyện tình giai nhân / Trương Ái Linh ; Dịch: Trần Quang Đức, ....- H. : Văn học, 2011. - 386tr. ; 21cm. - 71000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050074
Kho Mượn: MN.093549-93550

111/. TRƯƠNG VĂN TUẤN. Làm mình bất ngờ đi / Trương Văn Tuấn.- H. : Kim Đồng, 2011. - 158tr. : tranh vẽ ; 20cm. - 33000đ

Ký hiệu môn loại: 895.9223

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019168-19170

112/. TSUGUMI OHBA. Bakuman giấc mơ hoạ sĩ truyện tranh / Tsugumi Ohba ; Dịch: Thanh Hương,....- H. : Kim đồng, 2011 ; 18cm
T.12 / Tsugumi Ohba ; Dịch: Thanh Hương,....- 2011. - 199tr..- 16000đ

Ký hiệu môn loại: 895.6

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019318-19322

113/. VỆ TUỆ. Truyện ngắn Vệ Tuệ / Vương Mộng Bưu dịch.- H. : Văn học, 2011. - 304tr. ; 21cm. - 62000đ

Ký hiệu môn loại: 895.1

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050118
Kho Lưu động: LD.023532-23534
Kho Mượn: MN.093634-93635

114/. VÕ THỊ XUÂN HÀ. Ăn trái đào hái hoa hồng đào : Tập truyện ngắn / Võ Thị Xuân Hà.- H. : Hội nhà văn, 2011. - 186tr ; 20cm. - 32000đ

Ký hiệu môn loại: 895.92234

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050066
Kho Mượn: MN.093533-93534

115/. VŨ NGỌC KHÁNH. Chuyện tình nàng Bình Khương : Tập truyện ngắn / Vũ Ngọc Khánh.- H. : Lao động, 2011. - 195tr. ; 20cm. - 28000đ

Ký hiệu môn loại: 895.92234

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050067
Kho Mượn: MN.093535-93536

 

 

Thư mục sách mới

Hỗ trợ trực tuyến


Hãy đăng nhập Yahoo Messenger và kích vào biểu tượng trên để chúng tôi hỗ trợ bạn.