THƯ VIỆN TỈNH THÁI BÌNH

Khoa học và xã hội học (Trang 1) In Email

KH XÃ HỘI HỌC

1/. ANGELONI, ELVIO. Sources Anthropology / Elvio Angeloni. - Classic edition.- Duburque : McGraw-hill, 2008. - 250p. ; 28cm. - 75000đ
Includes bibliographical references and index.

Tóm tắt: Dẫn luận về nhân chủng học, mục đích, phạm vi và ý nghĩa của việc nghiên cứu nhân chủng học như các vấn đề: ngôn ngữ, văn hoá, các mối quan hệ xã hội, hôn nhân và gia đình, tôn giáo và cuộc sống tinh thần, nhân chủng học y học và những ứng dụng của nhân chủng học trong cuộc sống xã hội

Ký hiệu môn loại: 301

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002981

2/. Anthropology: 2008/2009 / Elvio Angeloni. - 31th ed..- Boston... : McGraw-Hill Higher education, 2008. - 221p. : ill. ; 28cm. - 90000đ

Tóm tắt: Những nghiên cứu về xã hội loài người về mặt tôn giáo, văn hoá, giao tiếp, tổ chức xã hội, gia đình

Ký hiệu môn loại: 301

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002980

3/. BEEGHLY, DENA G.. Litlinks : Activities for connected learning in elementary classrooms / Dena G. Beeghly, Catherine M. Prudhoe.- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 176p. : ill. ; 28cm. - 75000đ
App.: p. 169 - 175

Tóm tắt: Giới thiệu phương pháp giảng dạy kèm theo các hoạt động thực hành, như đọc chuyện, vẽ tranh hay các hoạt động thực tế khác nhằm hỗ trợ cho việc học các môn học đọc, toán và các môn khoa học một cách hiệu quả

Ký hiệu môn loại: 372.1

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002978

4/. BEVANS, NEAL R.. Civil law & litigation for paralegals / Neal R. Bevans.- Boston... : McGraw-Hill, 2008. - 341p. : ill. ; 28cm. - 102000đ
App.: p. 306-323. -
Ind.: p. 331-341

Ký hiệu môn loại: 347.73

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002982

5/. Business law : The ethical, global, and e-commerce environment / Jane P. Mallor, A. James Barnes, Thomas Bowers, Arlen W. Langvardt. - 13th ed..- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2007. - 1309p. : ill. ; 28cm. - 392000đ
App. and
Ind. at the end text

Tóm tắt: Môi trường luật pháp trong nước và luật quốc tế trong kinh doanh. Những vấn đề về đạo đức, tội ác trong thương mại. Hợp đồng trong môi trường thương mại điện tử. Bảo hộ trí tuệ và luật Internet. Các khía cạnh pháp lí của đàm phán kinh doanh. Luật phá sản. Luật về các doanh nghiệp, lao động và vai trò của nhà nước trong điều tiết

Ký hiệu môn loại: 346.7307

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002999

6/. Cả tuần chăm ngoan : Những câu chuyện đọc cho bé ngoan / Lê Thu Hạnh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 132tr. : tranh màu ; 21cm. - 55000đ

Ký hiệu môn loại: 327.21

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019284-19286

7/. Chủ Nhật hài hước : Những câu chuyện đọc ngày chủ Nhật / Lê Thu Hạnh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 132tr. : tranh màu ; 21cm. - 55000đ

Ký hiệu môn loại: 327.21

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019281-19283

8/. Comparative politics : 07/08 / Christian Soe ed.. - 25th ed..- Dubuque : McGraw-Hill, 2008. - 233p. : ill. ; 27cm. - 70000đ Ind.

Tóm tắt: Các bài giảng về một số vấn đề chính trị các nước trên thế giới như: Nền dân chủ Mỹ, Đức và Nhật Bản. Các yếu tố tác động đến quá trình chính trị. Nền chính trị của châu Âu thời kì chuyển giao. Sự đa dạng về chính trị ở các nước đang phát triển. Các định hướng phát triển và vấn đề chính trị trên thế giới trong tương lai

Ký hiệu môn loại: 320

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002977

9/. Danh nhân trong lĩnh vực chính trị ngoại giao / Hoàng Lê Minh b.s..- H. : Văn hoá thông tin, 2011. - 304tr. : ảnh ; 21cm. - 55000đ

Tóm tắt: Cuộc đời, sự nghiệp, những cống hiến của các danh nhân, lãnh tụ và các chính trị gia nổi tiếng trên thế giới trong lĩnh vực chính trị, ngoại giao như: Augustus Caesar, Đặng Tiểu Bình, Hồ Chí Minh, Friedrich,...

Ký hiệu môn loại: 327.2092

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050097
Kho Lưu động: LD.023149-23151
Kho Mượn: MN.093593-93594

10/. Đoá hồng / Phạm Phương Anh tuyển chọn.- H. : Lao động, 2011. - 237tr. ; 129cm. - 48000đ

Ký hiệu môn loại: 398.20943

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050102
Kho Lưu động: LD.023260-23262
Kho Mượn: MN.093602-93603

11/. Đôi bạn chí tình / Hoàng Trọng Quyết tuyển chọn.- H. : Lao động, 2011. - 240tr. ; 19cm. - 49000
Nội dung: Hoàng tử và cô gái chăn dê ; Hoàng tử rùa trắng ; Đôi bạn chí tình;...

Ký hiệu môn loại: 398.209597

Kho Đọc: DN.050115
Kho Lưu động: LD.023161-23163
Kho Mượn: MN.093628-93629

Số ĐKCB:

12/. Đồng dao và trò chơi dân gian trẻ em / B.s: Duy Long, Bảo An.- H. : Văn học, 2011. - 199tr. : 21cm. - 36000đ

Tóm tắt: Giới thiệu đồng dao và trò chơi trẻ em người Việt: Những sáng tác dân gian về những hiện tượng thiên nhiên, thực vật, động vật, nghề nghiệp, cuộc sống gia đình, xã hội.

Ký hiệu môn loại: 398.809597

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050107
Kho Mượn: MN.093612-93613

13/. FRANK, ROBERT H.. Principles of economics / Robert H. Frank, Ben S. Bernanke. - 3rd ed..- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2007. - 901p. : ill. ; 27cm. - 270000đ
Ind. at the end text

Tóm tắt: Nguyên lí cơ bản về cạnh tranh kinh tế; Vấn đề phát triển thị trường chưa hoàn chỉnh: chính sách kinh tế; Thương mại quốc tế; Giải pháp đỗi với nền kinh tế vĩ mô. Tăng trưởng kinh tế theo từng giai đoạn. Trao đổi kinh tế quốc tế

Ký hiệu môn loại: 330

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003024

14/. KIRK, GWYN. Women’s lives : Multicultural perspectives / Gwyn Kirk, Margo Okazawa-Rey. - 4th ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 610p. ; 24cm. - 183000đ
Bibliogr. at the end of text. -
Ind.

Tóm tắt: Phân tích vai trò và vị trí của người phụ nữ trong gia đình và ngoài xã hội ở nước Mỹ, các vấn đề về sức khoẻ, co hội việc làm, các hoạt động của người phụ nữ

Ký hiệu môn loại: 305.420973

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002994

15/. KOTTAK, CORAD PHILLIP. Anthropology : The exploration of human diversity / Corad Phillip Kottak. - 12th ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2008. - 594p. : m., ill. ; 28cm. - 178000đ
Bibliogr. at the end of text. -
Ind.

Tóm tắt: Nghiên cứu sự đa dạng về vấn đề sinh học của con người; nguồn gốc, sự tiến hoá của loài người, văn hoá, ngôn ngữ, Ktế, hôn nhân, giới tính, tôn giáo... của con người

Ký hiệu môn loại: 301

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002850

16/. KRYSIK, JUDY. Research for effective social work practice / Judy Krysik, Jerry Finn.- Boston,... : McGraw-Hill, 2007. - 421p. : fig. ; 23cm. - 126000đ
Bibliogr. at the end of the book. -
Ind.

Tóm tắt: Sơ lược về công tác nghiên cứu công việc xã hội. Các vấn đề chính trị và đạo đức học của việc nghiên cứu công tác xã hội. Quá trình khảo cứu và lấy số liệu cho công tác xã hội. Đánh giá các công việc và hiệu quả của các dịch vụ xã hội

Ký hiệu môn loại: 361.3

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003000

17/. MCCONNELL, CAMPBELL R.. Macroeconomics : Principles, problems, and policies / Campbell R. McConnell, Stanley L. Brue. - 17th ed..- New York,... : McGraw-Hill, 2008. - 399p. : phot. ; 25cm. - 120000đ
Bibliogr. at the end of the book.chapter. -
Ind.

Tóm tắt: Giới thiệu bản chất, phương pháp nghiên cứu và các khái niệm cơ bản về kinh tế học và nền kinh tế. Những tính toán xác định sự tăng trưởng và các mối quan hệ của kinh tế vĩ mô. Các mô hình kinh tế vĩ mô và chính sách tài chính. Chính sách tiền tệ, ngân hàng. Các triển vọng và chiến lược kinh tế vĩ mô. Kinh tế học quốc tế và nền kinh tế thế giới

Ký hiệu môn loại: 338.5

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002979

18/. MCCONNELL, CAMPBELL R.. Microeconomics : Principles, problems, and policies / Campbell R. McConnell, Stanley L. Brue. - 17th ed..- Boston,... : McGraw-Hill. Irwin, 2008. - 476p. : fig. ; 26cm. - 142000đ
Ind.

Tóm tắt: Giới thiệu chung về kinh tế và hệ thống kinh tế; kinh tế vi mô và các thị trường sản phẩm; các nguồn thị trường của nền kinh tế vi mô, các chính sách ban hành, các mối quan hệ kinh tế quốc tế và nền kinh tế thế giới

Ký hiệu môn loại: 338.5

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003004

19/. MCSHANE, STEVEN L.. Organizational behavior : Essentials / Steven L. McShane, Mary Ann Von Glinow.- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2007. - 365p. : ill. ; 25cm. - 109000đ
Ind.: p. 343-363

Tóm tắt: Các khái niệm về hành vi tổ chức. Những kiến thức nền tảng về hành vi cá nhân, các nhóm người trong các tổ chức nhằm giúp các nhà quản lí nắm được hành vi con người và quản lí, lãnh đạo dẫn tới thành công trong công việc

Ký hiệu môn loại: 302.3

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003003

20/. Những chính sách mới của nhà nước phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn / Tuấn Đức tuyển chọn.- H. : Dân trí, 2010. - 439tr. ; 27cm. - 280000đ

Tóm tắt: Bao gồm các nghị quyết, quyết định, thông tư của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đẩy mạnh phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới theo đnhj hướng xã hội chủ nghĩa.

Ký hiệu môn loại: 344.597

Kho Đọc: DV.008334
Kho Lưu động: LD.023287-23289
Kho Mượn: MV.011066

Số ĐKCB:

21/. Oppression, privilege, and resistance : Theoretical perspectives on racism, sexism, and heterosexism / Ed.: Lisa Heldke, Peg O’Connor.- Boston... : McGraw-Hill, 2004. - 791p. ; 23cm. - 237000đ
Bibliogr. at the end of the chapter

Tóm tắt: Giới thiệu các học thuyết về phân biệt chủng tộc, phân biệt giới tính, phân biệt đối xử với những người có giới tính khác biệt và đặc quyền của người da trắng, giới đàn ông trong xã hội và những người có giới tính bình thường; Nêu các giải pháp cho những vấn đề trên: giáo dục, nổi dậy phản kháng, chủ nghĩa phân lập, chính trị đồng nhất và xây dựng liên minh

Ký hiệu môn loại: 303.3

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002995

22/. SADKER, DAVID MILLER. The teachers, schools, and society : A brief introduction to education / David Miller Sadker, Karen R. Zittleman. - First edition.- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 441p. : phot. ; 26cm. - 132000

Tóm tắt: Giới thiệu vắn tắt lịch sử phát triển nền giáo dục Mỹ Nghiên cứu các hoạt động dạy của thầy và hoạt động học của trò cùng những đánh giá hệ thống trường học và lớp học ở Mỹ

Ký hiệu môn loại: 370.973

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002945, NV.002990

23/. SCHILLER, BRADLEY R.. The macro economy today / Bradley R. Schiller. - 11th ed..- Boston... : McGraw-Hill/Irwin, 2008. - 454p. : ill. ; 26cm. - 136000đ
Bibliogr. at the end of the book. -
Ind.

Tóm tắt: Các vấn đề chính trong nền kinh tế vĩ mô hiện nay: thu nhập quốc gia, thất nghiệp, lạm phát, vòng quay thương mại và áp lực thị trường, các chính sách về thuế và tiền tệ, thương mại quốc tế, tài chính quốc tế...

Ký hiệu môn loại: 339

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002976

24/. SHAW, SUSAN M.. Women’s voices, feminist visions : Classic and contemporary readings / Susan M. Shaw, Janet Lee. - 3rd ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 743p. : ill. ; 24cm. - 222000đ
Ind.: 20 p.

Tóm tắt: Đề cập đến vai trò, địa vị xã hội của phụ nữ trong quá khứ và hiện tại. phân tích một số vấn đề về cuộc sống, giới tính, quan hệ xã hội, sức khoẻ,... cũng như sự bình quyền của phụ nữ

Ký hiệu môn loại: 305.42

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002948, NV.002997

25/. SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÁI BÌNH. Báo cáo sơ kết chương trình đổi mới HTX nông nghiệp và phương hướng đổi mới nội dung phương thức hoạt động của HTX nông nghiệp / Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Thái Bình ; Đạo Trọng Thuần.- Thái Bình : [K.n.x.b.], 1999. - 26tr. ; 30cm. - 10000đ

Tóm tắt: Trình bày kết quả tổ chức chỉ đạo thực hiện mô hình HTX điểm ở các huyện thị và chương trình đổi mới HTX nông nghiệp và chuyển đổi đăng kí lại HTX theo nghị đinh 16 CP của Chính Phủ của tỉnh Thái Bình

Ký hiệu môn loại: 334.0959736

Số ĐKCB:

Kho Địa chí: DCV.002781

 

Thư mục sách mới

Hỗ trợ trực tuyến


Hãy đăng nhập Yahoo Messenger và kích vào biểu tượng trên để chúng tôi hỗ trợ bạn.