THƯ VIỆN TỈNH THÁI BÌNH

Ngôn ngữ và khoa học tự nhiên In Email

NGÔN NGỮ

1/. ELDER, JANET. Entryways into college reading and learning / Janet Elder. - 1st ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2007. - 489p. : ill. ; 28cm. - 150000đ
Ind. at the end text

Ký hiệu môn loại: 428.4071

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003020

2/. On sense and direct reference : Readings in the philosophy of language / Gottlob Frege, John Stuart Mill, Bertrand Russell... ; Matthew Davidson ed..- Boston,... : McGraw-Hill, 2007. - 1083p. : fig., phot. ; 24cm. - 324000đ
Bibliogr. at the end of the chapter

Tóm tắt: Đưa ra những lí thuyết ngôn ngữ mới theo Millianism và Fregeanism

Ký hiệu môn loại: 401

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002996

3/. SILVERMAN, JAY. Rules of thumb : A guide for writers / Jay Silverman, Elaine Hughes, Diana Roberts Wienbroer. - 7th ed..- New York : McGraw-Hill, 2008. - 177p. ; 24cm. - 70000đ

Ký hiệu môn loại: 428

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003011

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

1/. BENNETT, ALBERT B.. Mathematics for elementary teachers : An activity approach / Albert B. Bennett, Jr., Laurie J. Burton, L. Ted Nelson. - 7th ed..- Boston... : McGraw-Hill/ Higher Education, 2007. - 313p. : ill. ; 26cm. - 95000đ

Tóm tắt: Hướng dẫn cho giáo viên tiểu học phương pháp dạy toán, giúp làm cho các giờ toán ko bớt khô khan bằng cách hoạt động cụ thể

Ký hiệu môn loại: 510.71

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003019

2/. BENNETT, ALBERT B.. Mathematics for elementary teachers / Albert B. Bennett, L. Ted Nelson. - 7th ed..- Boston... : McGraw-Hill higher education, 2007. - 804p. : ill. ; 26cm. - 240000đ
Ind. at the end text

Ký hiệu môn loại: 510

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003025

3/. Cậu bé thực hiện ước mơ bằng sự tập trung và kiên trì - Charles Darwin / Lời: Hyeong Mo Ahn ; Tranh: Tae Soo Lee ; Ngọc Anh dịch.- H. : Kim Đồng, 2011. - 198tr. : tranh màu ; 21cm. - 45000đ
Tìm hiểu về cuộc đời, sự nghiệp của nhà sinh vật học Charles Darwin. Hành trình bắt đầu nghiên cứu về nội dung, chứng cứ của sự tiến hoá, về nguồn gốc sự sống và chọn lọc tự nhiên của Darwin đã làm thay đổi các khuynh hướng tư tưởng khoa học của toàn nhân loại

Ký hiệu môn loại: 570.92

Số ĐKCB:

Kho Thiếu nhi: TN.019156-19158

4/. COOPER, DONALD R.. Business research methods / Donald R. Cooper, Pamela S. Schindler. - 9th ed..- Boston... : McGraw-Hill Irwin, 2006. - 744p. : ill. ; 28cm. - 232000đ
Bibliogr.: p. 682-704. -
Ind.: p. 725-744

Tóm tắt: Trình bày những nghiên cứu về phương pháp kinh doanh thành công như cách phân tích và chọn lọc dữ liệu, thị trường, sản phẩm...

Ký hiệu môn loại: 585.0072

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.002986

5/. Danh nhân trong lĩnh vực khoa học tự nhiên / Hoàng Lê Minh b.s..- H. : Văn hoá thông tin, 2011. - 380tr. : ảnh ; 21cm. - 68000đ

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp của các danh nhân trên thế giới trong lĩnh vực khhoa học tự nhiên theo thứ tự a, b, c...

Ký hiệu môn loại: 509.2

Số ĐKCB:

Kho Đọc: DN.050095
Kho Lưu động: LD.023123-23125
Kho Mượn: MN.093589-93590

6/. KERROD, ROBIN. The star guide : Learn how to read the night sky star by star / Robin Kerrod. - 2nd ed..- Hoboken, : J. Wiley, 2005. - 160p. : ill. ; 26cm. - 100000đ
Ind.: p. 158-160

Tóm tắt: Hướng dẫn cách quan sát các vì sao trên bầu trời qua từng tháng, từng mùa, đặc điểm và tên gọi của chúng. Các thành viên trong gia đình thái dương hệ...

Ký hiệu môn loại: 523.8

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003026

7/. LIND, DOUGLAS A.. Statistical techniques in business and economics / Douglas A. Lind, William G. Marchal, Samuel A. Wathen. - 13th ed..- Boston... : McGraw-Hill, 2008. - 859p. : ill. ; 28cm. - 257000đ
Bibliogr.: p. 772 - 848. -
Ind.: p. 849 - 859

Tóm tắt: Lí thuyết cơ bản trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính, tiếp thị, kế toán, qủan lí và những lĩnh vực khác trong quản lí thương mại. Giới thiệu khảo sát những ứng dụng thống kê vào một số ngành kinh tế thương mại

Ký hiệu môn loại: 519.5

Số ĐKCB:

Kho Ngoại văn: NV.003016

 

 

Thư mục sách mới

Hỗ trợ trực tuyến


Hãy đăng nhập Yahoo Messenger và kích vào biểu tượng trên để chúng tôi hỗ trợ bạn.